semaphore

/'seməfɔ:/
danh từ
  1. cột tín hiệu ( mắc đèn tín hiệubờ biển, ở nhà ga)
  2. (quân sự) sự đánh tín hiệu bằng cờ
động từ
  1. đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ
semaphore
The ship's officer sends a message using the semaphore flags.