semi-centennial
/'semisen'tenjəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Năm mươi năm một lần (kỷ niệm): Dùng để mô tả một sự kiện, lễ kỷ niệm hoặc sự đánh dấu diễn ra mỗi năm mươi năm.
- Lâu năm mươi năm, kéo dài năm mươi năm: Chỉ một khoảng thời gian hoặc một giai đoạn kéo dài đúng năm mươi năm.
Danh từ:
- Lễ kỷ niệm lần thứ năm mươi: Một buổi lễ hoặc sự kiện được tổ chức để đánh dấu mốc năm mươi năm của một sự kiện quan trọng nào đó.
- Năm thứ năm mươi (của đời người...): Thời điểm đánh dấu năm thứ năm mươi, thường là của một tổ chức, một sự nghiệp, hoặc cuộc đời một người.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The university is planning a semi-centennial celebration for its founding. (Trường đại học đang lên kế hoạch cho một lễ kỷ niệm năm mươi năm một lần cho ngày thành lập.)
- They published a semi-centennial report summarizing fifty years of research. (Họ đã xuất bản một báo cáo kéo dài năm mươi năm tóm tắt các nghiên cứu trong nửa thế kỷ.)
Danh từ:
- The city's semi-centennial was marked with a grand parade. (Lễ kỷ niệm lần thứ năm mươi của thành phố được đánh dấu bằng một cuộc diễu hành lớn.)
- He received an award on the semi-centennial of his career. (Ông ấy đã nhận được một giải thưởng vào năm thứ năm mươi của sự nghiệp mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Semi-centennial anniversary": Lễ kỷ niệm năm mươi năm. Cụm này thường được dùng để nhấn mạnh tính chất kỷ niệm.
- The company will host a gala for its semi-centennial anniversary. (Công ty sẽ tổ chức một buổi tiệc gala cho lễ kỷ niệm năm mươi năm của mình.)
Biến thể và từ gần giống
Centennial (n, adj): Lễ kỷ niệm một trăm năm; thuộc về một trăm năm.
- The nation prepared for its centennial independence day. (Quốc gia chuẩn bị cho ngày độc lập một trăm năm.)
Sesquicentennial (n, adj): Lễ kỷ niệm một trăm năm mươi năm; thuộc về một trăm năm mươi năm.
- The museum's sesquicentennial exhibition featured rare artifacts. (Triển lãm một trăm năm mươi năm của bảo tàng trưng bày các hiện vật quý hiếm.)
Từ đồng nghĩa
- Jubilee (n): Lễ kỷ niệm, đặc biệt là lễ kỷ niệm năm mươi năm (Golden Jubilee).
- Fiftieth anniversary (n): Lễ kỷ niệm lần thứ năm mươi.
tính từ
- năm mươi năm một lần (kỷ niệm)
- lâu năm mươi năm, kéo dài năm mươi năm
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lễ kỷ niệm lần thứ năm mươi
- năm thứ năm mươi (của đời người...)