semi-diurnal

/,semidai'ə:nl/
Học thuật
Thân thiện
semi-diurnal

The semi-diurnal tide rises and falls twice each day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xảy ra hai lần trong một ngày: Mô tả một hiện tượng hoặc chu kỳ lặp lại hai lần trong khoảng thời gian một ngày (24 giờ).
    • liên quan đến nửa ngày hoặc kéo dài nửa ngày: Chỉ tính chất hoặc thời lượng bằng một nửa của một ngày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tides in this region are semi-diurnal. (Thủy triềukhu vực này bán nhật triều / xảy ra hai lần một ngày.)
    • A semi-diurnal cycle is common in coastal areas. (Một chu kỳ bán nhật phổ biếncác khu vực ven biển.)
    • They observed a semi-diurnal pattern in the data. (Họ quan sát thấy một mô hình lặp lại hai lần mỗi ngày trong dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hải dương học thiên văn học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để mô tả chính xác các chu kỳ tự nhiên, như thủy triều hoặc một số dao động khí quyển.
    • The semi-diurnal lunar tide is a key factor in tidal predictions. (Thủy triều mặt trăng bán nhật một yếu tố then chốt trong dự báo thủy triều.)
Biến thể từ gần giống
  • Semidiurnal (adj): Cách viết khác (không dấu gạch nối) của "semi-diurnal", cùng nghĩa.
  • Diurnal (adj): Hàng ngày, xảy ra hoặc hoạt động vào ban ngày.
  • Tidal cycle (n): Chu kỳ thủy triều (có thể bán nhật triều, nhật triều, hoặc hỗn hợp).
Từ đồng nghĩa
  • Twice-daily: Hai lần mỗi ngày (từ đồng nghĩa gần nhất về tần suất).
  • Bidaily: Hai lần một ngày (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ từ "semi-diurnal" do đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "semi-diurnal".)

semi-diurnal

The semi-diurnal tide rises and falls twice each day.

tính từ
  1. hai lần một ngày
  2. nửa ngày, kéo dài nửa ngày