semi-mute

/'semi'mju:t/
Học thuật
Thân thiện
semi-mute

A young person who is semi-mute communicates with a friend using a notepad.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hầu như câm: Dùng để mô tả một người khả năng nói rất hạn chế, không thể giao tiếp bằng lời nói một cách bình thường hoặc chỉ có thể phát ra một số âm thanh rất ít.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the accident, he was left semi-mute and could only communicate through writing. (Sau tai nạn, anh ấy trở nên hầu như câm chỉ có thể giao tiếp thông qua viết lách.)
    • The condition rendered the child semi-mute, making social interactions very challenging. (Tình trạng này khiến đứa trẻ hầu như câm, làm cho các tương tác xã hội trở nên rất khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "semi-mute state": trạng thái hầu như câm.
    • The patient remained in a semi-mute state for weeks following the stroke. (Bệnh nhân vẫntrong trạng thái hầu như câm trong nhiều tuần sau cơn đột quỵ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mute (adj): câm hoàn toàn, không thể nói.

    • He was born mute. (Anh ấy sinh ra đã bị câm.)
  • Selective mutism (n): chứng câm chọn lọc (một rối loạn lo âu).

    • Selective mutism is often seen in children. (Chứng câm chọn lọc thường thấytrẻ em.)
Từ đồng nghĩa
  • Nearly mute: gần như câm.
  • Partly mute: câm một phần.
  • Verbally limited: bị hạn chế về mặt ngôn ngữ nói.
Từ trái nghĩa
  • Vocal: có thể nói, biết nói.
  • Articulate: nói năng lưu loát, rõ ràng.
  • Talkative: hay nói, nói nhiều.
semi-mute

A young person who is semi-mute communicates with a friend using a notepad.

tính từ
  1. hầu như câm (người)