semi-nomade

Học thuật
Thân thiện
semi-nomade

Une famille semi-nomade installe sa tente près d'un champ cultivé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nửa du cư, nửa du mục: Mô tả một lối sống hoặc một nhóm người không hoàn toàn định cư cố định cũng không hoàn toàn du cư. Họ thường di chuyển theo mùa hoặc theo chu kỳ giữa các địa điểm khác nhau, nhưng có một nơitương đối ổn định trong một phần của năm.
  2. Danh từ giống đực:

    • Dân nửa du cư, dân nửa du mục: Chỉ một người hoặc một cộng đồng sống theo lối sống nửa du cư.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le mode de vie de cette tribu est semi-nomade. (Lối sống của bộ tộc nàynửa du cư.)
    • Ils pratiquent une agriculture semi-nomade. (Họ thực hành một nền nông nghiệp nửa du mục.)
  • Danh từ:

    • Les semi-nomades élèvent des troupeaux dans les montagnes l'été. (Những người nửa du mục chăn nuôi đàn gia súc trên núi vào mùa hè.)
    • Ce peuple de semi-nomades se déplace avec les saisons. (Dân tộc nửa du cư này di chuyển theo mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Société semi-nomade": Xã hội nửa du cư.

    • L'étude porte sur l'organisation d'une société semi-nomade. (Nghiên cứu tập trung vào tổ chức của một xã hội nửa du cư.)
  • "Existence semi-nomade": Cuộc sống nửa du cư.

    • Il mène une existence semi-nomade entre deux pays. (Anh ấy sống một cuộc sống nửa du cư giữa hai quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Nomade (tính từ/danh từ): Du cư, du mục. Chỉ lối sống di chuyển liên tục, không nơicố định.
  • Sédentaire (tính từ/danh từ): Định cư. Trái nghĩa với "nomade", chỉ lối sống ổn định tại một chỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Semi-sédentaire: Nửa định cư (nhấn mạnh khía cạnh nơitạm thời hơn là sự di chuyển).
  • Transhumant: (Chuyên ngành, thường dùng cho chăn nuôi) Du canh, di chuyển đàn gia súc theo mùa.
semi-nomade

Une famille semi-nomade installe sa tente près d'un champ cultivé.

tính từ
  1. nửa du cư, nửa du mục
danh từ giống đực
  1. dân nửa du cư, dân nửa du mục