semi-nomadisme

Học thuật
Thân thiện
semi-nomadisme

Une famille pratique le semi-nomadisme en déplaçant ses tentes selon les saisons.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đời sống nửa du cư, đời sống nửa du mục: Một phương thức sinh sống kết hợp giữa tính chất định cư du cư, trong đó một cộng đồng di chuyển theo mùa giữa các địa điểm cố định hoặc có một nơibán cố định thực hiện các chuyến di chuyển định kỳ để chăn thả gia súc, săn bắn hoặc thu hái.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le semi-nomadisme est pratiqué par certaines tribus dans le désert. (Đời sống nửa du mục được thực hành bởi một số bộ lạc trên sa mạc.)
    • Leur mode de vie est caractérisé par un semi-nomadisme, avec des déplacements saisonniers pour les pâturages. (Lối sống của họ được đặc trưng bởi đời sống nửa du cư, với những cuộc di chuyển theo mùa để tìm đồng cỏ chăn thả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pratiquer le semi-nomadisme": thực hành lối sống nửa du mục.

    • Ces populations pratiquent le semi-nomadisme depuis des siècles. (Những cộng đồng này đã thực hành lối sống nửa du mục qua nhiều thế kỷ.)
  • "un mode de vie basé sur le semi-nomadisme": một lối sống dựa trên nửa du cư.

    • Ils ont un mode de vie basé sur le semi-nomadisme, adapté à un environnement difficile. (Họ có một lối sống dựa trên nửa du cư, thích nghi với môi trường khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Nomadisme (n.m): đời sống du cư, du mục (lối sống di chuyển thường xuyên, không nơicố định).
  • Sédentarité (n.f): đời sống định cư (lối sống ổn định tại một địa điểm).
Từ đồng nghĩa
  • Vie semi-nomade: đời sống nửa du mục (cách diễn đạt khác cho cùng khái niệm).
Các cụm từ liên quan

(Không cụm động từ đặc thù cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù cho từ này)

semi-nomadisme

Une famille pratique le semi-nomadisme en déplaçant ses tentes selon les saisons.

danh từ giống đực
  1. đời sống nửa du cư, đời sống nửa du mục