seneschal

/'seniʃəl/
danh từ
  1. (sử học) người hầu, người quản gia (trong các nhà quý tộc thời Trung cổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

seneschal
The seneschal oversees the banquet preparations in the great hall.