sense-organ

/'sens,ɔ:gən/
Học thuật
Thân thiện
sense-organ

A child uses their sense-organs to explore the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giác quan: Một bộ phận của cơ thể (như mắt, tai, mũi, lưỡi, da) chức năng tiếp nhận các kích thích từ môi trường bên ngoài chuyển chúng thành các tín hiệu thần kinh để não bộ xử lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The eye is a highly developed sense-organ. (Mắt một giác quan phát triển cao.)
    • Information from the environment is received through our sense-organs. (Thông tin từ môi trường được tiếp nhận thông qua các giác quan của chúng ta.)
    • Damage to a sense-organ can affect how we perceive the world. (Tổn thương đối với một giác quan có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta cảm nhận thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the five sense-organs": năm giác quan (thường chỉ mắt, tai, mũi, lưỡi da).
    • We learn about the five sense-organs in biology class. (Chúng tôi học về năm giác quan trong lớp sinh học.)
Biến thể từ gần giống
  • Sensory organ (n): cơ quan cảm giác (cách gọi khác, đồng nghĩa với "sense-organ").
  • Receptor (n): thụ thể (thường chỉ các tế bào hoặc cấu trúc cụ thể bên trong giác quan tiếp nhận kích thích).
  • Perception (n): sự nhận thức, tri giác (quá trình não bộ giải thích thông tin từ các giác quan).
Từ đồng nghĩa
  • Sensory organ: cơ quan cảm giác.
  • Organ of sense: cơ quan của giác quan.
sense-organ

A child uses their sense-organs to explore the garden.

danh từ
  1. giác quan