sensibleness

/'sensəblnis/
Học thuật
Thân thiện
sensibleness

A person demonstrates sensibleness by carefully reading a product manual before assembling a new bookshelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hợp , sự đúng đắn: Chất lượng của việclý trí, suy nghĩ thực tế đưa ra những quyết định dựa trên lẽ phải thay vì cảm xúc.
    • Sự khôn ngoan, sự hiểu lẽ phải: Khả năng phán đoán hành xử một cách thông minh, thận trọng phù hợp với hoàn cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sensibleness of her advice was appreciated by everyone. (Tính hợp trong lời khuyên của ấy được mọi người đánh giá cao.)
    • I admire the sensibleness of his approach to solving problems. (Tôi ngưỡng mộ sự khôn ngoan trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề của anh ấy.)
    • His decision was marked by great sensibleness. (Quyết định của anh ấy được đánh dấu bởi sự đúng đắn tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act with sensibleness": hành động một cách hợp , khôn ngoan.

    • In a crisis, it's important to act with sensibleness. (Trong khủng hoảng, điều quan trọng phải hành động một cách hợp .)
  • "a model of sensibleness": một hình mẫu của sự khôn ngoan/hợp .

    • Her handling of the budget was a model of sensibleness. (Cách ấy xử lý ngân sách một hình mẫu của sự hợp .)
Biến thể từ gần giống
  • Sensible (adj): hợp , khôn ngoan, có lý trí.

    • That's a very sensible suggestion. (Đó một đề nghị rất hợp .)
  • Sensibly (adv): một cách hợp , khôn ngoan.

    • He sensibly decided to save some money. (Anh ấy đã khôn ngoan quyết định tiết kiệm một ít tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Reasonableness: tính hợp , tính phải chăng.
  • Prudence: sự thận trọng, sự khôn ngoan.
  • Wisdom: sự khôn ngoan, trí tuệ.
  • Judiciousness: tính sáng suốt, tính thận trọng.
Từ trái nghĩa
  • Foolishness: sự ngu ngốc, sự dại dột.
  • Irrationality: tính phi lý, sự thiếu lý trí.
  • Imprudence: sự thiếu thận trọng, sự khinh suất.
sensibleness

A person demonstrates sensibleness by carefully reading a product manual before assembling a new bookshelf.

danh từ
  1. tính có thể cảm thấy được
  2. sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp , sự đúng đắn