sententiousness

/sen'tenʃəsnis/
Học thuật
Thân thiện
sententiousness

The professor's sententiousness made the lecture feel like a series of moral proclamations.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất châm ngôn, sự đầy châm ngôn: Chất lượng của việc diễn đạt ý tưởng một cách ngắn gọn trang trọng, thường mang tính khuyên răn hoặc đạo đức, giống như trong một câu châm ngôn.
    • Vẻ trang trọng giả tạo: Cách nói hoặc viết có vẻ nghiêm túc đạo đức một cách không tự nhiên, thường để gây ấn tượng.
    • Tính hay lên mặt dạy đời: Thái độ hoặc phong cách của người thích đưa ra những lời khuyên đạo đức một cách trịch thượng khoa trương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sententiousness of his speech made it sound more like a lecture than a conversation. (Sự đầy châm ngôn trong bài phát biểu của ông ấy khiến nghe giống một bài giảng hơn một cuộc trò chuyện.)
    • I was put off by the sententiousness of the article; it felt insincere. (Tôi cảm thấy khó chịu bởi vẻ trang trọng giả tạo của bài báo; có vẻ không chân thành.)
    • Her constant sententiousness about how to live properly annoyed her friends. (Tính hay lên mặt dạy đời liên tục của ấy về cách sống đúng đắn đã làm phiền lòng bạn bè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with sententiousness": một cách đầy châm ngôn/giả tạo trang trọng.
    • He delivered the verdict with great sententiousness. (Ông ta tuyên bố phán quyết với một vẻ trang trọng đầy giả tạo.)
  • "to avoid sententiousness": tránh sự trịch thượng, dạy đời.
    • A good teacher advises without falling into sententiousness. (Một giáo viên giỏi khuyên bảo không rơi vào sự lên mặt dạy đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Sententious (tính từ): tính châm ngôn; thích nói những câu đạo một cách trịch thượng.
    • His sententious remarks were not well-received. (Những nhận xét đầy vẻ dạy đời của anh ta không được tiếp nhận tốt.)
  • Sententiously (trạng từ): một cách đầy châm ngôn/trịch thượng.
    • He nodded sententiously. (Ông ta gật đầu một cách đầy vẻ dạy đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Pomposity: sự khoa trương, màu mè.
  • Didacticism: tính giáo điều, thích dạy đời.
  • Moralizing: sự lên giọng đạo đức, giảng giải đạo .
  • Aphoristic quality: tính chất châm ngôn.
Từ trái nghĩa
  • Unpretentiousness: sự không màu mè, giản dị.
  • Informality: sự không trang trọng, thân mật.
  • Genuineness: sự chân thành, chân thật.
sententiousness

The professor's sententiousness made the lecture feel like a series of moral proclamations.

danh từ
  1. tính chất châm ngôn
  2. vẻ trang trọng giả tạo
  3. tính hay lên mặt dạy đời