septénaire

danh từ giống đực
  1. kỳ bảy năm
  2. (y học) kỳ bảy ngày
  3. (thơ ca, từ nghĩa ) câu thơ bảy cụm âm tiết rưỡi
tính từ
  1. (từ nghĩa ) xem (danh từ giống đực)
septénaire
Un poète compose un septénaire classique.