septan

/'septən/
Học thuật
Thân thiện
septan

A patient experiences a septan fever with chills every sixth day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cách sáu ngày: Dùng để mô tả một hiện tượng, đặc biệt cơn sốt, xảy ra theo chu kỳ lặp lại mỗi sáu ngày một lần.
  2. Danh từ:

    • Sốt cách sáu ngày: Trong y học, đây một loại sốt đặc điểm các cơn sốt tái phát định kỳ cách nhau sáu ngày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The patient experienced a septan fever. (Bệnh nhân trải qua cơn sốt cách sáu ngày.)
    • The septan pattern of the illness was recorded by the doctor. (Bác sĩ đã ghi lại mô hình cách sáu ngày của căn bệnh.)
  • Danh từ:

    • He was diagnosed with a septan. (Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng sốt cách sáu ngày.)
    • Malaria can sometimes manifest as a septan. (Bệnh sốt rét đôi khi có thể biểu hiện thành sốt cách sáu ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Septan cycle": Chu kỳ cách sáu ngày.
    • The disease follows a strict septan cycle. (Căn bệnh tuân theo một chu kỳ cách sáu ngày nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Septan paroxysm (n): Cơn kịch phát sốt cách sáu ngày.
    • The septan paroxysms were debilitating. (Những cơn kịch phát sốt cách sáu ngày rất suy nhược.)
Từ đồng nghĩa
  • Six-day recurrent fever: Sốt tái phát sáu ngày (cụm từ mô tả).
  • Quotidian (adj): Hàng ngày (chỉ chu kỳ sốt khác).
  • Tertian (adj): Cách nhật (chu kỳ hai ngày).
  • Quartan (adj): Cách ba ngày (chu kỳ ba ngày).
Lưu ý
  • "Septan" một thuật ngữ chuyên ngành y học, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y khoa, lâm sàng hoặc lịch sử y học để mô tả các bệnh sốt định kỳ như sốt rét. ít khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
septan

A patient experiences a septan fever with chills every sixth day.

tính từ
  1. cách sáu ngày (cơn sốt...)
danh từ
  1. (y học) sốt cách sáu ngày

Từ chứa "septan"