septation
/sep'teiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự chia thành ngăn, sự phân vách: Quá trình hình thành hoặc sự hiện diện của các vách ngăn (septum) bên trong một cấu trúc hoặc khoang, chia nó thành các phần riêng biệt. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong sinh học, y học và giải phẫu học.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The septation of the heart chambers is a crucial developmental process. (Sự phân vách của các buồng tim là một quá trình phát triển quan trọng.)
- Abnormal septation can lead to congenital heart defects. (Sự phân vách bất thường có thể dẫn đến các khuyết tật tim bẩm sinh.)
- The fungus exhibits clear septation in its hyphae. (Loại nấm này thể hiện sự phân vách rõ ràng trong các sợi nấm của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong sinh học tế bào và phát triển: "septation" thường mô tả quá trình tế bào phân chia tế bào chất để tạo thành hai tế bào con riêng biệt sau khi nhân đã phân chia (nguyên phân hoặc giảm phân).
- Cytokinesis in plant cells involves cell plate formation and septation. (Quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật liên quan đến sự hình thành vách tế bào và sự phân vách.)
Trong giải phẫu bệnh: Chỉ sự hình thành các vách mô bất thường trong một cơ quan, có thể do bệnh lý.
- The doctor noted hepatic septation in the imaging results. (Bác sĩ ghi nhận sự phân vách ở gan trong kết quả chẩn đoán hình ảnh.)
Biến thể và từ gần giống
Septum (danh từ, số nhiều: septa): Vách ngăn, cấu trúc phân chia.
- The nasal septum divides the nostrils. (Vách ngăn mũi phân chia hai lỗ mũi.)
Septate (tính từ): Có vách ngăn.
- Septate hyphae are a characteristic of many fungi. (Sợi nấm có vách ngăn là đặc điểm của nhiều loại nấm.)
Từ đồng nghĩa
- Partitioning: Sự phân chia, sự chia ngăn.
- Division: Sự phân chia.
- Segmentation: Sự phân đoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "septation")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "septation")
danh từ
- sự chia thành ngăn