septidi

Học thuật
Thân thiện
septidi

Le septidi est un jour de repos dans le calendrier républicain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngày thứ bảy trong tuần mười ngày của lịch Cộng hòa Pháp: "septidi" là một thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ ngày thứ bảy trong một "décade" (tuần mười ngày) theo lịch Cộng hòa Pháp, được sử dụng từ năm 1793 đến năm 1805.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le septidi était un jour de repos dans le calendrier républicain. (Septidimột ngày nghỉ trong lịch Cộng hòa.)
    • Sous la Révolution, le septidi remplaçait le samedi. (Dưới thời Cách mạng, septidi thay thế cho ngày thứ Bảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "le septidi de la décade": ngày thứ bảy của tuần mười ngày.
    • La fête était fixée au septidi de la décade. (Ngày lễ được ấn định vào septidi của tuần mười ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Décade (n.f): tuần mười ngày trong lịch Cộng hòa Pháp.
  • Primidi (n.m): ngày thứ nhất của tuần mười ngày.
  • Duodi (n.m): ngày thứ hai của tuần mười ngày.
  • Tridi (n.m): ngày thứ ba của tuần mười ngày.
  • Quartidi (n.m): ngày thứ tư của tuần mười ngày.
  • Quintidi (n.m): ngày thứ năm của tuần mười ngày.
  • Sextidi (n.m): ngày thứ sáu của tuần mười ngày.
  • Octidi (n.m): ngày thứ tám của tuần mười ngày.
  • Nonidi (n.m): ngày thứ chín của tuần mười ngày.
  • Décadi (n.m): ngày thứ mười (ngày nghỉ) của tuần mười ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Ngày thứ bảy (theo lịch Cộng hòa): Cách giải thích bằng tiếng Việt.
  • Ngày thứ bảy trong tuần mười ngày: Cách giải thích mô tả.
Lưu ý
  • Từ này không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến một thuật ngữ lịch sử chuyên biệt.
  • "Septidi" là một từ cổ, không còn được sử dụng trong đời sống hiện đại ngoại trừ trong các văn bản lịch sử hoặc nghiên cứu về thời kỳ Cách mạng Pháp.
septidi

Le septidi est un jour de repos dans le calendrier républicain.

danh từ giống đực
  1. (sử học) ngày thứ bảy (trong tuần mười ngày của lịch cộng hòa Pháp)