sequestrable

/si'kwestrəbl/
Học thuật
Thân thiện
sequestrable

The court declared the disputed funds sequestrable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc pháp ) Có thể tịch thu tạm thời được: Chỉ tài sản hoặc quỹ có thể bị tòa án hoặc cơ quan thẩm quyền tạm thời giữ hoặc kiểm soát, thường để đảm bảo việc thực hiện một nghĩa vụ pháp hoặc chờ quyết định cuối cùng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The court determined that the funds were sequestrable pending the outcome of the lawsuit. (Tòa án xác định rằng các quỹ này có thể tịch thu tạm thời được trong khi chờ kết quả của vụ kiện.)
    • Under the new law, certain assets became sequestrable to ensure debt repayment. (Theo luật mới, một số tài sản nhất định trở nên có thể tịch thu tạm thời được để đảm bảo việc trả nợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh pháp chuyên sâu: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản pháp luật, quyết định của tòa án hoặc thảo luận về thủ tục tố tụng liên quan đến việc bảo toàn tài sản.
    • The judge's ruling clarified which properties were sequestrable. (Phán quyết của thẩm phán đã làm những bất động sản nào là có thể tịch thu tạm thời được.)
Biến thể từ gần giống
  • Sequester (động từ): tịch thu tạm thời, cách ly.
    • The court can sequester the disputed assets. (Tòa án có thể tịch thu tạm thời các tài sản đang tranh chấp.)
  • Sequestration (danh từ): sự tịch thu tạm thời, sự cách ly.
    • The sequestration of the funds was ordered by the judge. (Việc tịch thu tạm thời các quỹ đã được thẩm phán ra lệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Attachable: có thể tịch thu, phát mãi được (trong ngữ cảnh pháp ).
  • Leviable: có thể trưng thu, đánh thuế được (thường liên quan đến thuế hoặc nghĩa vụ tài chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "sequestrable". Hành động liên quan thường được diễn đạt bằng động từ "sequester".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sequestrable".)

sequestrable

The court declared the disputed funds sequestrable.

tính từ
  1. (pháp ) có thể tịch thu tạm thời được