sequestrator
/'si:kwestreitə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Pháp lý):
- Người tịch thu tài sản tạm thời: Một cá nhân hoặc cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi tòa án để tạm thời giữ, quản lý hoặc kiểm soát tài sản trong khi chờ quyết định cuối cùng của tòa án.
- Người bảo quản tài sản bị tịch thu tạm thời: Người được giao trách nhiệm bảo quản, giám sát tài sản đã bị tịch thu tạm thời, đảm bảo tài sản không bị hư hỏng hoặc mất mát.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The court appointed a sequestrator to take control of the company's assets during the legal dispute. (Tòa án chỉ định một người tịch thu tạm thời để kiểm soát tài sản của công ty trong suốt vụ tranh chấp pháp lý.)
- The sequestrator is responsible for maintaining the value of the seized property until the case is resolved. (Người bảo quản tài sản tịch thu có trách nhiệm duy trì giá trị của tài sản bị tạm giữ cho đến khi vụ việc được giải quyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Act as a sequestrator": Hành động với tư cách là người tịch thu/bảo quản tài sản tạm thời.
- The lawyer was asked to act as a sequestrator for the disputed estate. (Luật sư được yêu cầu hành động với tư cách là người tịch thu tạm thời đối với bất động sản đang tranh chấp.)
Biến thể và từ gần giống
- Sequestration (n): Sự tịch thu tạm thời, sự cầm giữ tài sản theo lệnh tòa.
- The sequestration of the funds prevented them from being moved. (Việc tịch thu tạm thời số tiền đã ngăn không cho chúng bị chuyển đi.)
- Sequestrate (v): Tịch thu tạm thời (tài sản).
- The court has the power to sequestrate the defendant's assets. (Tòa án có quyền tịch thu tạm thời tài sản của bị đơn.)
Từ đồng nghĩa
- Receiver (n): Người quản lý tài sản (được chỉ định bởi tòa án, thường trong các vụ phá sản).
- Custodian (n): Người giám hộ, người bảo quản (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết trong bối cảnh pháp lý tịch thu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "sequestrator")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "sequestrator")
danh từ
- (pháp lý) người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo quản tài sản bị tịch thu tạm thời