serape

/se'rɑ:pi/
Học thuật
Thân thiện
serape

A man wears a colorful serape over his shoulders in the market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại khăn choàng dài, rộng màu sắc rực rỡ, thường các sọc hoặc hoa văn, được mặc chủ yếu bởi nam giới ở Mexico một số vùng của Tây Nam Hoa Kỳ. có thể được quàng qua vai hoặc khoác lên người như một lớp áo choàng nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The vaquero wrapped a thick serape around his shoulders against the evening chill. (Người cao bồi quàng một chiếc khăn choàng dày quanh vai để chống lại cơn lạnh buổi tối.)
    • The market was full of vibrant serapes woven in traditional patterns. (Chợ tràn ngập những chiếc khăn choàng rực rỡ được dệt theo hoa văn truyền thống.)
    • He used his serape as a blanket during the siesta. (Anh ấy dùng chiếc khăn choàng của mình như một tấm chăn trong giờ nghỉ trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be wrapped in a serape": được quấn trong một chiếc khăn choàng serape.
    • The old man sat by the fire, wrapped in a woolen serape. (Ông lão ngồi bên đống lửa, quấn mình trong một chiếc khăn choàng len.)
  • "a striped serape": một chiếc khăn choàng serape sọc.
    • His most prized possession was a hand-woven, striped serape from Oaxaca. (Tài sản quý giá nhất của anh ấy một chiếc khăn choàng sọc được dệt thủ công từ Oaxaca.)
Biến thể từ gần giống
  • Sarape: Một cách viết khác (biến thể chính tả) của "serape".
  • Poncho: Một loại áo choàng không tay, thường một lỗgiữa để chui đầu qua, cũng nguồn gốc từ các nền văn hóa bản địa châu Mỹ. Khác với serape thường một tấm vải hình chữ nhật.
  • Shawl (khăn choàng): Từ chung hơn, chỉ một mảnh vải lớn được quàng quanh vai hoặc đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Blanket shawl: khăn choàng dày như chăn.
  • Wrap: khăn choàng, áo choàng (từ chung chung).
serape

A man wears a colorful serape over his shoulders in the market.

danh từ
  1. khăn choàng (của người Tây-ban-nha ở Mỹ)