serbian
/sə:b/ Cách viết khác : (Serbian) /'sə:bjən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc) Xéc-bi: Dùng để mô tả những gì có liên quan đến đất nước, con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ của Serbia.
- Ví dụ: The Serbian national team played very well. (Đội tuyển quốc gia Xéc-bi đã chơi rất hay.)
Danh từ:
- Người Xéc-bi: Chỉ một công dân hoặc người có nguồn gốc từ Serbia.
- Tiếng Xéc-bi: Chỉ ngôn ngữ chính thức của Serbia, một ngôn ngữ thuộc nhánh Slav Nam.
- Ví dụ:
- He is a Serbian. (Anh ấy là một người Xéc-bi.)
- She is learning Serbian. (Cô ấy đang học tiếng Xéc-bi.)
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- We visited a beautiful Serbian monastery. (Chúng tôi đã thăm một tu viện Xéc-bi tuyệt đẹp.)
- Serbian cuisine is known for its grilled meats. (Ẩm thực Xéc-bi nổi tiếng với các món thịt nướng.)
Danh từ:
- My neighbor is a friendly Serbian. (Hàng xóm của tôi là một người Xéc-bi thân thiện.)
- Can you translate this into Serbian? (Bạn có thể dịch cái này sang tiếng Xéc-bi được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Serbian Cyrillic": Bảng chữ cái Kirin Xéc-bi, một biến thể của bảng chữ cái Kirin được sử dụng để viết tiếng Xéc-bi.
- The official documents are written in Serbian Cyrillic. (Các tài liệu chính thức được viết bằng chữ Kirin Xéc-bi.)
Biến thể và từ liên quan
- Serbia (Danh từ riêng): Tên quốc gia - Serbia.
- Serb (Danh từ): Một cách gọi khác cho "người Xéc-bi". Thường dùng đồng nghĩa với "Serbian" khi chỉ người.
- He is a Serb. (Anh ấy là một người Xéc-bi.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Không có từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt là "of Serbia" (của Serbia).
- Danh từ (chỉ người): Serb.
- Danh từ (chỉ ngôn ngữ): Có thể gọi là Serbo-Croatian trong bối cảnh lịch sử/ngôn ngữ học, chỉ nhóm ngôn ngữ bao gồm tiếng Xéc-bi, Croatia, Bosnia và Montenegro.
danh từ
- người Xéc-bi
- tiếng Xéc-bi