serfage
/'sə:fidʤ/ Cách viết khác : (serfdom) /'sə:fdəm/ (serfhood) /'sə:fhud/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (không đếm được):
- Thân phận nông nô: Tình trạng xã hội và pháp lý của một nông nô, một người bị buộc phải làm việc trên mảnh đất của lãnh chúa và không được tự do rời đi.
- Chế độ nông nô: Hệ thống xã hội và kinh tế trong đó một tầng lớp người (nông nô) bị ràng buộc vào đất đai và phải phục vụ cho lãnh chúa phong kiến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The abolition of serfage was a major step towards modernization in many European countries. (Việc bãi bỏ chế độ nông nô là một bước tiến lớn hướng tới hiện đại hóa ở nhiều quốc gia châu Âu.)
- He was born into serfage and spent his entire life working on the lord's estate. (Anh ta sinh ra trong thân phận nông nô và dành cả đời làm việc trên điền trang của lãnh chúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to live in serfage": sống trong cảnh nông nô.
- For centuries, peasants lived in serfage, tied to the land. (Trong nhiều thế kỷ, nông dân sống trong cảnh nông nô, bị trói buộc vào mảnh đất.)
"the condition of serfage": tình trạng nông nô.
- The laws of the time enforced the condition of serfage. (Luật pháp thời đó củng cố tình trạng nông nô.)
Biến thể và từ gần giống
- Serfdom (n): (từ đồng nghĩa chính) chế độ nông nô, thân phận nông nô.
- Serfhood (n): (từ ít phổ biến hơn) thân phận nông nô.
- Serf (n): nông nô (người ở trong tình trạng serfage).
Từ đồng nghĩa
- Bondage: cảnh nô lệ, sự trói buộc.
- Vassalage: thân phận chư hầu, sự lệ thuộc (trong chế độ phong kiến).
- Servitude: tình trạng nô dịch, sự phục vụ bắt buộc.
Từ trái nghĩa
- Freedom: sự tự do.
- Emancipation: sự giải phóng.
- Liberty: quyền tự do.
danh từ
- thân phận nông nô
- giai cấp nông nô