sericicultural

/,seri'kʌltʃərəl/ Cách viết khác : (sericicultural) /,serisi'kʌltʃərəl/
Học thuật
Thân thiện
sericicultural

A sericicultural farm raises silkworms to produce silk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) nghề nuôi tằm: Từ này mô tả những liên quan đến việc nuôi tằm để lấy , hay còn gọi là ngành sericiculture.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The region has a long sericicultural history. (Vùng này một lịch sử lâu đời về nghề nuôi tằm.)
    • They are studying sericicultural techniques to improve silk quality. (Họ đang nghiên cứu các kỹ thuật nuôi tằm để cải thiện chất lượng lụa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sericicultural industry": ngành công nghiệp nuôi tằm.
    • The government is investing in the sericicultural industry. (Chính phủ đang đầu vào ngành công nghiệp nuôi tằm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sericiculture (danh từ): nghề nuôi tằm.

    • Sericiculture is an important economic activity in this area. (Nuôi tằm một hoạt động kinh tế quan trọngkhu vực này.)
  • Sericulturist (danh từ): người nuôi tằm, chuyên gia về nuôi tằm.

    • He is a leading sericulturist in the country. (Ông ấy một chuyên gia hàng đầu về nuôi tằm trong nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Silk-raising (tính từ/thuộc về): liên quan đến việc nuôi tằm lấy . (Lưu ý: Đây một từ ghép mô tả, không phải từ chuyên môn chính xác như "sericicultural").
Thành ngữ liên quan
sericicultural

A sericicultural farm raises silkworms to produce silk.

tính từ
  1. (thuộc) nghề nuôi tằm