sericultural

/,seri'kʌltʃərəl/ Cách viết khác : (sericicultural) /,serisi'kʌltʃərəl/
Học thuật
Thân thiện
sericultural

The sericultural farm cultivates silkworms on mulberry leaves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) nghề nuôi tằm: Từ này mô tả những liên quan đến việc nuôi tằm để lấy , hay còn gọi là nghề sericulture.
    • (Thuộc) ngành sản xuất lụa: Có thể dùng để chỉ các yếu tố liên quan đến quy trình sản xuất lụa bắt nguồn từ việc nuôi tằm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The region has a long-standing sericultural tradition. (Vùng này truyền thống nuôi tằm lâu đời.)
    • They are studying sericultural techniques to improve silk quality. (Họ đang nghiên cứu các kỹ thuật thuộc về nuôi tằm để cải thiện chất lượng .)
    • This museum displays sericultural tools from the 19th century. (Bảo tàng này trưng bày các công cụ liên quan đến nghề nuôi tằm từ thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sericultural industry": ngành công nghiệp nuôi tằm, chỉ toàn bộ lĩnh vực kinh tế liên quan đến việc sản xuất lụa từ tằm.
    • The sericultural industry is a major part of the country's agricultural exports. (Ngành công nghiệp nuôi tằm một phần quan trọng trong xuất khẩu nông nghiệp của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Sericulture (danh từ): nghề nuôi tằm, ngành nuôi tằm.
    • Sericulture is an ancient practice in many Asian countries. (Nuôi tằm một nghề cổ xưanhiều quốc gia châu Á.)
  • Sericulturist (danh từ): người nuôi tằm.
    • The sericulturist carefully tends to the silkworms. (Người nuôi tằm chăm sóc những con tằm một cách cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Silk-raising (thuộc về nuôi tằm): Từ này ít trang trọng hơn nhấn mạnh vào hành động nuôi.
  • Silkworm-related (liên quan đến tằm): Cụm từ mô tả chung, có thể dùng trong một số ngữ cảnh.
sericultural

The sericultural farm cultivates silkworms on mulberry leaves.

tính từ
  1. (thuộc) nghề nuôi tằm