serosity

/si'rɔsiti/
Học thuật
Thân thiện
serosity

The doctor examined the serosity in the test tube.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh dịch: Chất dịch trong suốt, loãng, thường màu vàng nhạt, được tiết ra bởi các màng thanh mạc (như màng phổi, màng tim, màng bụng). Đây một loại dịch sinh lý giúp bôi trơn giảm ma sát giữa các cơ quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The accumulation of serosity in the pleural cavity can cause breathing difficulties. (Sự tích tụ thanh dịch trong khoang màng phổi có thể gây khó thở.)
    • The doctor analyzed the serosity to determine the cause of the inflammation. (Bác sĩ phân tích thanh dịch để xác định nguyên nhân viêm nhiễm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bệnh : "Serosity" thường được nhắc đến trong các tình trạng bệnh như tràn dịch màng phổi, viêm màng bụng, hoặc viêm màng tim, nơi sự sản xuất quá mức hoặc thay đổi thành phần của chất dịch này.
    • The infection altered the composition of the serosity. (Nhiễm trùng đã làm thay đổi thành phần của thanh dịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Serous (tính từ): thuộc về hoặc tính chất của thanh dịch; tiết ra hoặc chứa thanh dịch.
    • The serous membrane lines the body cavities. (Màng thanh mạc lót các khoang cơ thể.)
  • Serosanguineous (tính từ): chỉ dịch lẫn cả thanh dịch máu.
  • Transudate (danh từ): dịch thấm, một loại dịch trong khácthể tích tụ trong các khoang cơ thể nhưng nguồn gốc khác với dịch tiết (exudate).
Từ đồng nghĩa
  • Serous fluid: dịch thanh mạc, thanh dịch.
  • Serous exudate: dịch tiết thanh dịch (trong bối cảnh viêm).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "serosity" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y học, sinh học hoặc báo cáo lâm sàng. Đây một thuật ngữ chuyên ngành ít khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Không nên nhầm lẫn "serosity" với các loại dịch cơ thể khác như mủ (pus), máu (blood), hoặc dịch nhầy (mucus).
serosity

The doctor examined the serosity in the test tube.

danh từ
  1. thanh dịch