serpigineux

Học thuật
Thân thiện
serpigineux

L'ulcère serpigineux se propage lentement sur la peau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Vằn vèo, hình dạng ngoằn ngoèo như con rắn : Dùng để mô tả đặc điểm của một vết thương, vết loét hoặc đường đi của một bệnhtrên da hình dáng uốn khúc, lan rộng không theo một đường thẳng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'éruption cutanée avait un tracé serpigineux. (Vết phát ban trên da đường đi vằn vèo.)
    • Le médecin a diagnostiqué une lésion serpigineuse. (Bác sĩ đã chẩn đoán một tổn thương hình vằn vèo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ y học chuyên ngành: Từ này hầu như chỉ được sử dụng trong bối cảnh y tế, đặc biệttrong da liễu, để mô tả hình thái của các tổn thương da hoặc đường đi củasinh trùng dưới da.
    • La larva migrans cutanée se manifeste par un sillon serpigineux. (Bệnh ấu trùng di chuyển dưới da biểu hiện bằng một đường rãnh vằn vèo.)
Biến thể từ gần giống
  • Serpiginieux (adj): Đâymột dạng biến thể chính tả khác của cùng một từ, cùng nghĩa.
  • Serpentin (adj): (Thông thường) Hình con rắn, uốn khúc. Từ này có nghĩa rộng hơn, không chỉ dùng trong y học.
Từ đồng nghĩa
  • Sinuoux: Quanh co, uốn khúc (nghĩa tổng quát hơn, có thể dùng cho đường , sông ngòi).
  • Vermiculé: hình giun, đường nét ngoằn ngoèo (thường dùng trong nghệ thuật hoặc mô tả bề mặt).
Lưu ý
  • Từ nguyên: Từ "serpigineux" bắt nguồn từ tiếng Latinh "serpere", có nghĩa là "", ám chỉ chuyển động của con rắn.
  • Phạm vi sử dụng: Đâymột thuật ngữ kỹ thuật, chuyên ngành. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta sẽ dùng các từ như "sinueux" hoặc "qui ondule" để diễn đạt ý "quanh co, uốn khúc".
serpigineux

L'ulcère serpigineux se propage lentement sur la peau.

tính từ
  1. (y học) vằn vèo
    • Ulcère serpigineux
      loét vằn vèo

Từ có nhắc đến "serpigineux"