serpiginous

/sə:'pidʤinəs/
Học thuật
Thân thiện
serpiginous

A serpiginous rash spreads across the patient's forearm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng ngoằn ngoèo, uốn khúc như con rắn: "serpiginous" mô tả một đường, vết, hoặc hình dạng di chuyển hoặc lan rộng theo kiểu ngoằn ngoèo, không thẳng, giống như chuyển động của một con rắn.
    • (Trong y học) Lan rộng theo kiểu , ăn mòn dần: Đặc biệt dùng để mô tả một số tổn thương da hoặc bệnh ranh giới không đều, lan rộng từ từ để lại sẹo hoặc vùng da lànhtrung tâm, trông như đang "" trên da.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The river took a serpiginous path through the valley. (Dòng sông chảy theo một con đường ngoằn ngoèo qua thung lũng.)
    • The patient presented with a serpiginous rash on his leg. (Bệnh nhân biểu hiện một vết phát ban hình dạng ngoằn ngoèo trên chân.)
    • The artist drew serpiginous lines across the canvas. (Người họa sĩ vẽ những đường ngoằn ngoèo trên tấm vải bạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học mô tả lâm sàng: Thuật ngữ này thường được các bác sĩ da liễu sử dụng để mô tả đặc điểm của một số bệnh ngoài da, như lupus ban đỏ hoặc một số dạng nhiễm nấm.

    • The lesion had a characteristic serpiginous border. (Tổn thương bờ đặc trưng hình dạng ngoằn ngoèo/.)
  • Trong địa hoặc nghệ thuật: Dùng để mô tả các hình dạng tự nhiên hoặc đường nét trong thiết kế.

    • The serpiginous pattern of the ancient wall was fascinating. (Họa tiết ngoằn ngoèo của bức tường cổ thật hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Serpiginously (phó từ): một cách ngoằn ngoèo.

    • The vine grew serpiginously up the trellis. (Dây leo phát triển một cách ngoằn ngoèo lên giàn.)
  • Serpentine (tính từ): hình dạng hoặc đặc điểm như con rắn; ngoằn ngoèo. (Từ này gần nghĩa phổ biến hơn trong ngôn ngữ chung).

    • They drove along the serpentine mountain road. (Họ lái xe dọc theo con đường núi ngoằn ngoèo.)
Từ đồng nghĩa
  • Sinuous: uốn lượn, quanh co.
  • Winding: ngoằn ngoèo, quanh co.
  • Meandering: uốn khúc, quanh co (thường dùng cho sông).
Từ trái nghĩa
  • Straight: thẳng.
  • Direct: trực tiếp, thẳng.
  • Linear: tuyến tính, thẳng.
serpiginous

A serpiginous rash spreads across the patient's forearm.

tính từ
  1. bị bệnh ecpet