serricorn

/'serikɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
serricorn

A beetle's serricorn antennae are visible under magnification.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật học) râu hình răng cưa: Từ này dùng để mô tả một đặc điểm hình thái học của một số loài côn trùng, cụ thể khi phần râu (antennae) của chúng cấu trúc giống như răng cưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The beetle was identified as serricorn due to the distinct saw-like structure of its antennae. (Con bọ cánh cứng được xác định râu hình răng cưa do cấu trúc giống như cưa rõ rệt trên râu của .)
    • Serricorn antennae are a common feature in certain beetle families. (Râu hình răng cưa một đặc điểm phổ biếnmột số họ bọ cánh cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, phân loại học (taxonomy) mô tả hình thái học côn trùng. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Serrate (adj): răng cưa, khía răng cưa. Đây một tính từ tổng quát hơn, có thể dùng cho cây, mép dụng cụ, cũng có thể mô tả râu côn trùng.
    • The leaf has a serrate edge. (Chiếc mép hình răng cưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Saw-edged (adj): mép hình răng cưa. (Từ này mô tả chung, không chuyên dành cho râu côn trùng).
  • Denticulate (adj): răng nhỏ, khía răng cưa nhỏ. (Từ chuyên môn, có thể dùng trong các ngữ cảnh tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) nào liên quan trực tiếp đến từ "serricorn" do đây một thuật ngữ chuyên ngành tính từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ nào liên quan đến từ "serricorn".
serricorn

A beetle's serricorn antennae are visible under magnification.

tính từ
  1. (động vật học) râu khía răng cưa (sâu bọ)