sertisseuse

Học thuật
Thân thiện
sertisseuse

Une sertisseuse utilise une machine pour assembler deux pièces métalliques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thợ nạm: Người thợ (nữ) chuyên thực hiện công việc nạm, gắn đá quý, kim loại quý hoặc các chi tiết trang trí vào một nền vật liệu khác, thường trong ngành kim hoàn.
    • (Kỹ thuật) Thợ ghép cuốn mép, thợ : Người thợ (nữ) vận hành máy hoặc thực hiện thao tác kỹ thuật để ghép, , hoặc cố định các chi tiết bằng cách cuốn mép kim loại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La sertisseuse a parfaitement monté le diamant sur la bague. (Người thợ nạm đã gắn viên kim cương lên chiếc nhẫn một cách hoàn hảo.)
    • Dans l'atelier, la sertisseuse utilise une machine spéciale pour assembler les pièces du boîtier. (Trong xưởng, người thợ sử dụng một máy chuyên dụng để lắp ráp các bộ phận của vỏ hộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn của các ngành như kim hoàn, sản xuất đồ trang sức, cơ khí chính xác hoặc lắp ráp thiết bị.
  • Từ này nhấn mạnh đến kỹ năng nghề nghiệp của người thực hiện (thợ), thay vì chỉhành động hay máy móc.
Biến thể từ gần giống
  • Sertisseur (danh từ giống đực): Thợ nạm (nam), thợ ghép cuốn mép (nam). Đâydạng giống đực tương ứng.
  • Sertissage (danh từ giống đực): Hành động nạm, ghép cuốn mép; kỹ thuật hoặc quy trình nạm.
  • Sertir (động từ): Nạm, ghép cuốn mép.
Từ đồng nghĩa
  • Monteuse (danh từ giống cái): Thợ lắp ráp, thợ (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong nạm đá quý).
  • Joaillière (danh từ giống cái): Thợ kim hoàn nữ (nghĩa rộng, có thể bao gồm công việc nạm).
Lưu ý
  • "Sertisseuse" là một danh từ chỉ nghề nghiệp giống cái rõ ràng. Trong tiếng Pháp, hậu tố "-euse" thường biểu thị người thực hiện công việc đónữ giới.
  • Công việc của một sertisseuse đòi hỏi sự tỉ mỉ, khéo léo độ chính xác cao.
sertisseuse

Une sertisseuse utilise une machine pour assembler deux pièces métalliques.

danh từ
  1. thợ nạm
  2. (kỹ thuật) thợ ghép cuốn mép, thợ