service elevator

/'sə:vis'eliveitə/
Học thuật
Thân thiện
service elevator

The delivery person loads boxes onto the service elevator.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thang máy dịch vụ: Một loại thang máy được thiết kế chủ yếu để vận chuyển hàng hóa, đồ đạc, hoặc để sử dụng cho nhân viên phục vụ, không phải thang máy chính dành cho khách hoặc cư dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Please use the service elevator to move the new furniture to the apartment. (Vui lòng sử dụng thang máy dịch vụ để chuyển đồ nội thất mới lên căn hộ.)
    • The hotel staff uses the service elevator to deliver luggage and room service orders. (Nhân viên khách sạn sử dụng thang máy dịch vụ để chuyển hành lý các đơn đặt phòng.)
    • All large deliveries must go through the service elevator at the back of the building. (Tất cả các hàng cồng kềnh phải đi qua thang máy dịch vụphía sau tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be restricted to the service elevator": bị giới hạn chỉ được sử dụng thang máy dịch vụ.
    • For safety reasons, moving large equipment is restricted to the service elevator. ( lý do an toàn, việc di chuyển thiết bị cồng kềnh bị giới hạn chỉthang máy dịch vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Freight elevator (n): thang máy chở hàng. Đây một từ đồng nghĩa gần như hoàn toàn với "service elevator", đặc biệt phổ biến trong tiếng Anh-Mỹ.
  • Goods lift (n): thang máy hàng hóa (cách gọi phổ biến trong tiếng Anh-Anh).
Từ đồng nghĩa
  • Freight elevator: thang máy chở hàng.
  • Goods lift: thang máy hàng hóa.
service elevator

The delivery person loads boxes onto the service elevator.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thang máy dành cho người hầu
  2. thang máy dành cho nhân viên phục vụ (ở một cửa hàng)
  3. thang máy chuyển hàng