service-tree
/'sə:vistri:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây thanh lương trà: Một loại cây thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae), có tên khoa học là Sorbus domestica, cho quả nhỏ, thường được dùng để làm mứt hoặc rượu sau khi chín mềm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The service-tree is native to parts of Europe and North Africa. (Cây thanh lương trà có nguồn gốc từ một số vùng của châu Âu và Bắc Phi.)
- The fruit of the service-tree is often used in traditional recipes. (Quả của cây thanh lương trà thường được dùng trong các công thức nấu ăn truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Wild service-tree": Một loài cây họ hàng gần (), còn được gọi là cây thanh lương trà dại.
- The wild service-tree is valued for its hard timber. (Cây thanh lương trà dại được đánh giá cao vì gỗ cứng của nó.)
Biến thể và từ gần giống
- Service-berry (n): Một loại cây khác (thuộc chi ) cũng cho quả mọng ăn được, đôi khi bị nhầm lẫn với service-tree.
- Rowan tree (n): Cây thanh lương trà núi (), một loài cây cùng chi nhưng khác loài.
Từ đồng nghĩa
- Sorb tree: Tên gọi khác dựa trên tên khoa học chi .
- True service-tree: Tên gọi để phân biệt với các loài họ hàng khác.
danh từ
- (thực vật học) cây thanh lương trà