servilité

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tinh thần nô lệ, tính cách hèn hạ: Thái độ hoặc hành vi của một người tự hạ mình một cách quá mức, tỏ ra phục tùng phụ thuộc vào người khác một cách đáng khinh.
    • Sự lệ thuộc: Trạng thái phụ thuộc hoàn toàn, thiếu sự độc lập tư duy phản biện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La servilité de ce courtisan était évidente pour tous. (Tinh thần nô lệ của tên cận thần đórõ ràng đối với tất cả mọi người.)
    • Il a accepté ces conditions avec une servilité dégradante. (Anh ta đã chấp nhận những điều kiện đó với một sự hèn hạ làm mất phẩm giá.)
    • Imiter avec servilité. (Bắt chước một cách lệ thuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire preuve de servilité": Thể hiện sự nịnh hót, hèn hạ.

    • Il a fait preuve de servilité envers son supérieur pour obtenir une promotion. (Hắn đã thể hiện sự nịnh hót đối với cấp trên để được thăng chức.)
  • "Tomber dans la servilité": Rơi vào tình trạng nô lệ tinh thần, mất đi sự độc lập.

    • En acceptant toutes ses demandes, tu risques de tomber dans la servilité. (Bằng việc chấp nhận mọi yêu cầu của hắn, anh nguy rơi vào tình trạng nô lệ tinh thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Servile (tính từ): tính chất nô lệ, hèn hạ.

    • Un comportement servile. (Một hành vi hèn hạ.)
  • Servilisme (danh từ giống đực): chủ nghĩa nô lệ, hệ tư tưởng đề cao sự phục tùng mù quáng. (Từ này ít phổ biến hơn).

Từ đồng nghĩa
  • Soumission excessive: Sự phục tùng quá mức.
  • Obséquiosité: Tính hay nịnh hót, tâng bốc.
  • Bassesse: Sự hèn hạ, đê tiện.
Từ trái nghĩa
  • Indépendance: Sự độc lập.
  • Fierté: Lòng tự hào, sự kiêu hãnh.
  • Dignité: Nhân phẩm, phẩm giá.
danh từ giống cái
  1. tinh thần nô lệ, tính cách hèn hạ
  2. sự lệ thuộc
    • Imiter avec servilité
      bắt chước một cách lệ thuộc

Từ gần giống