survolté

tính từ
  1. quá điện áp
    • Lampe survoltée
      ngọn đèn quá điện áp
  2. (nghĩa bóng) quá căng
    • Une existence survoltée
      cuộc sống quá căng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "survolté"

survolté
Une enfant survoltée saute sur le canapé.