servo-motor

/'sə:vou'moutə/
Học thuật
Thân thiện
servo-motor

A technician adjusts a servo-motor on a robotic arm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mô tơ phụ: Một loại động cơ điện được thiết kế để cung cấp chuyển động chính xác được kiểm soát, thường dùng trong các hệ thống tự động hoặc điều khiển. khả năng điều chỉnh vị trí, tốc độ hoặc -men xoắn một cách chính xác dựa trên tín hiệu điều khiển đầu vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The robot's arm is moved by a precise servo-motor. (Cánh tay robot được di chuyển bởi một mô tơ phụ chính xác.)
    • A servo-motor is essential for the automatic steering system. (Một mô tơ phụ thiết yếu cho hệ thống lái tự động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "servo-motor control": việc điều khiển mô tơ phụ.
    • Understanding servo-motor control is key to automation. (Hiểu về việc điều khiển mô tơ phụ chìa khóa cho tự động hóa.)
  • "servo-motor drive": bộ truyền động mô tơ phụ.
    • The technician replaced the faulty servo-motor drive. (Kỹ thuật viên đã thay thế bộ truyền động mô tơ phụ bị lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Servo (n): cách gọi tắt thông dụng của "servo-motor" (mô tơ phụ, servo).
    • This model uses three servos for movement. (Mô hình này sử dụng ba servo để chuyển động.)
  • Servomechanism (n): cấu servo, hệ thống điều khiển tự động sử dụng mô tơ phụ.
    • The aircraft's flaps are adjusted by a servomechanism. (Cánh của máy bay được điều chỉnh bởi một cấu servo.)
Từ đồng nghĩa
  • Actuator: bộ truyền động, cấu chấp hành (một thuật ngữ rộng hơn, thường bao gồm cả servo-motor).
  • Control motor: động cơ điều khiển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "servo-motor")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào phổ biến với từ "servo-motor")

servo-motor

A technician adjusts a servo-motor on a robotic arm.

danh từ
  1. mô tơ phụ