servofrein

Học thuật
Thân thiện
servofrein

Le conducteur utilise le servofrein pour ralentir le véhicule.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phanh trợ động, phanh tự hãm: "servofrein" là một thiết bị kỹ thuật trong hệ thống phanh, sử dụng lực hỗ trợ (thường từ chân không động cơ hoặc hệ thống thủy lực) để tăng cường lực phanh do người lái tác động, giúp việc phanh xe trở nên nhẹ nhàng hiệu quả hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La voiture est équipée d'un servofrein très performant. (Chiếc xe được trang bị một phanh trợ động rất hiệu quả.)
    • En cas de panne du servofrein, le freinage demande beaucoup plus d'effort. (Trong trường hợp phanh trợ động bị hỏng, việc phanh xe đòi hỏi nhiều lực hơn rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "servofrein à dépression": phanh trợ động chân không.

    • Le servofrein à dépression utilise la dépression du collecteur d'admission. (Phanh trợ động chân không sử dụng độ chân không từ ống góp hút.)
  • "servofrein hydraulique": phanh trợ động thủy lực.

    • Certains véhicules lourds utilisent un servofrein hydraulique. (Một số phương tiện hạng nặng sử dụng phanh trợ động thủy lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Frein (n.m): phanh, thắng.

    • Appuyer sur la pédale de frein. (Nhấn bàn đạp phanh.)
  • Assistance au freinage (n.f): hệ thống hỗ trợ phanh.

    • L'assistance au freinage est un terme plus général pour désigner la fonction du servofrein. (Hỗ trợ phanhmột thuật ngữ chung hơn để chỉ chức năng của phanh trợ động.)
Từ đồng nghĩa
  • Amplificateur de freinage: bộ khuếch đại lực phanh.
  • Frein assisté: phanh trợ lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ kỹ thuật "servofrein".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "servofrein".

servofrein

Le conducteur utilise le servofrein pour ralentir le véhicule.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) phanh trợ động, phanh tự hãm