sesquialteral
/,seskwi'æltərəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc tỷ số 3:2; gấp rưỡi: "sesquialteral" là một tính từ chuyên ngành, chủ yếu dùng trong toán học, âm nhạc hoặc các văn bản học thuật để mô tả mối quan hệ tỷ lệ chính xác là ba phần trên hai phần, tức là gấp rưỡi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The sesquialteral ratio is fundamental in some musical intervals. (Tỷ lệ gấp rưỡi là cơ bản trong một số quãng âm nhạc.)
- They discovered a sesquialteral proportion in the ancient architectural design. (Họ phát hiện ra một tỷ lệ gấp rưỡi trong thiết kế kiến trúc cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"sesquialteral proportion": tỷ lệ gấp rưỡi, tỷ lệ 3:2.
- The theory is based on a sesquialteral proportion of forces. (Lý thuyết dựa trên một tỷ lệ gấp rưỡi của các lực.)
"sesquialteral relationship": mối quan hệ tỷ lệ gấp rưỡi.
- The study focuses on the sesquialteral relationship between wavelength and frequency in that model. (Nghiên cứu tập trung vào mối quan hệ tỷ lệ gấp rưỡi giữa bước sóng và tần số trong mô hình đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Sesquialtera (danh từ): một thuật ngữ trong lý thuyết âm nhạc chỉ một loại đối âm hoặc tỷ lệ 3:2.
- Sesqui- (tiền tố): một tiền tố có nghĩa là "một phần rưỡi" hoặc "tỷ lệ 3:2", thường dùng trong các từ ghép khoa học (ví dụ: sesquicentennial - kỷ niệm 150 năm).
Từ đồng nghĩa
- In the ratio of three to two: theo tỷ lệ ba trên hai.
- One and a half times: gấp rưỡi (cách diễn đạt thông thường hơn).
Lưu ý
- Từ này rất hiếm gặp trong giao tiếp hàng ngày. Nó chủ yếu xuất hiện trong các văn bản học thuật, khoa học, toán học hoặc âm nhạc cổ điển.
- Không có cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "sesquialteral" do tính chất chuyên môn và cổ xưa của nó.
tính từ
- (thuộc) tỷ số 3 2; gấp rưỡi