set-off

/'set'ɔ:f/
danh từ
  1. cái làm nổi bật, cái tôn (vẻ đẹp...) lên
  2. cái để vào; đối tượng
  3. (kiến trúc) phần nhô ra
set-off
A simple gold necklace provides a perfect set-off for her black dress.