setaceous

/si'teiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
setaceous

The cactus has setaceous spines that protect it from animals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật học) lông cứng; giống như lông cứng: Dùng để mô tả bộ phận cơ thể (như lông, râu) của động vật đặc điểm cứng, dày thô, tương tự như lông bàn chải hoặc gai.
    • (Thực vật học) cứng; giống như cứng: Dùng để mô tả các bộ phận của thực vật (như , thân) được phủ bởi những sợi lông nhỏ, cứng sắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The caterpillar had a setaceous body, covered in stiff, hair-like protrusions. (Con sâu bướm thân lông cứng, được phủ bởi những phần nhô ra giống lông cứng.)
    • Botanists noted the plant's setaceous leaves, which felt rough to the touch. (Các nhà thực vật học ghi nhận cứng của cây, sờ vào thấy thô ráp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Setaceous appearance": vẻ ngoài lông cứng/giống lông cứng.
    • Under the microscope, the seed's setaceous appearance was clearly visible. (Dưới kính hiển vi, vẻ ngoài giống như cứng của hạt có thể nhìn thấy rõ ràng.)
  • "Setaceous covering": lớp phủ lông cứng.
    • The insect's setaceous covering provides protection from predators. (Lớp phủ lông cứng của côn trùng cung cấp sự bảo vệ khỏi kẻ săn mồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Seta (danh từ): lông cứng (ở động vật); cứng (ở thực vật). Đây danh từ gốc của "setaceous".
    • The setae on the gecko's feet allow it to climb smooth surfaces. (Những lông cứng trên bàn chân tắc kè cho phép leo lên các bề mặt trơn.)
  • Setose (tính từ): một từ đồng nghĩa chuyên ngành khác, cũng có nghĩa " lông cứng" hoặc " cứng".
Từ đồng nghĩa
  • Bristly: lởm chởm, lông cứng.
  • Barbed: ngạnh, gai.
  • Spiny: gai, đầy gai.
  • Hispid (chuyên ngành sinh học): thô ráp, lông cứng.
setaceous

The cactus has setaceous spines that protect it from animals.

tính từ
  1. (động vật học) lông cứng; như lông cứng
  2. (thực vật học) cứng; như cứng

Từ gần giống