seven-league

/'sevn'li:g/
Học thuật
Thân thiện
seven-league

A character in a story puts on seven-league boots to travel a great distance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc khả năng di chuyển một quãng đường rất xa trong một bước chân: Từ này mô tả đặc tính của những đôi giày thần kỳ trong truyện cổ tích, có thể đi được bảy dặm (league) chỉ trong một bước. thường được dùng để nhấn mạnh sự di chuyển nhanh chóng vượt trội về khoảng cách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The giant wore seven-league boots. (Người khổng lồ mang đôi hài bảy dặm.)
    • She made a seven-league stride in her career. ( ấy đã một bước tiến dài vượt bậc trong sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "seven-league pace": tốc độ hoặc tiến độ cực kỳ nhanh, vượt xa bình thường.

    • The project progressed at a seven-league pace. (Dự án tiến triển với một tốc độ thần kỳ.)
  • "seven-league advance": sự tiến bộ hoặc bước tiến vượt bậc.

    • The new technology represents a seven-league advance for the industry. (Công nghệ mới đại diện cho một bước tiến vượt bậc cho ngành công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Seven-league boots (danh từ, cụm danh từ cố định): Đôi hài bảy dặm. Đây một vật dụng thần kỳ trong văn học dân gian châu Âu.
    • The hero found a pair of seven-league boots. (Vị anh hùng tìm thấy một đôi hài bảy dặm.)
Từ đồng nghĩa
  • Giant (adj, trong ngữ cảnh bước chân): khổng lồ, lớn lao (về khoảng cách hoặc bước tiến).
  • Prodigious (adj): kỳ diệu, phi thường, đáng kinh ngạc.
Thành ngữ liên quan
  • To have seven-league boots: khả năng đạt được thành tựu hoặc di chuyển một cách phi thường nhanh chóng.
    • In the digital age, information seems to travel on seven-league boots. (Trong thời đại kỹ thuật số, thông tin dường như được mang trên đôi hài bảy dặm.)
seven-league

A character in a story puts on seven-league boots to travel a great distance.

tính từ
  1. seven-league boots đôi hài bảy dặm