seventy-four

/'sevnti'fɔ:/
Học thuật
Thân thiện
seventy-four

A child counts seventy-four colorful marbles on the floor.

Định nghĩa
  1. Số từ (Số đếm):

    • Số 74, số tự nhiên tiếp theo sau số bảy mươi ba (73) đứng trước số bảy mươi lăm (75). Đây một số chẵn.
    • Cấu tạo: Hợp thành từ "seventy" (bảy mươi) "four" (bốn), có nghĩa bảy mươi cộng thêm bốn.
  2. Danh từ (Sử học):

    • Một loại tàu chiến tuyến hạng ba của Hải quân Hoàng gia Anh trong các thế kỷ 18 19, được trang bị chính xác 74 khẩu đại bác.
dụ sử dụng
  • Số từ:

    • There are seventy-four students in the graduating class. ( bảy mươi học sinh trong lớp tốt nghiệp.)
    • The temperature reached seventy-four degrees Fahrenheit. (Nhiệt độ đạt bảy mươi độ Fahrenheit.)
    • She scored seventy-four out of one hundred on the test. ( ấy đạt 74 trên 100 điểm trong bài kiểm tra.)
  • Danh từ (Sử học):

    • The HMS *Colossus was a famous seventy-four that fought at the Battle of Trafalgar.* (HMS Colossus một chiếc tàu 74 khẩu pháo nổi tiếng đã tham chiếnTrận Trafalgar.)
    • Naval tactics of the era often centered around the firepower of the seventy-four. (Chiến thuật hải quân thời đó thường xoay quanh hỏa lực của loại tàu 74 khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết trang trọng hoặc trên séc ngân hàng: "seventy-four" có thể được viết thành "seventy-four" hoặc "74". Trong văn bản pháp hoặc trên séc, thường được viết đầy đủ "seventy-four" để tránh nhầm lẫn.
    • The amount is seventy-four dollars and fifty cents. (Số tiền bảy mươi đô la năm mươi cent.)
Biến thể từ gần giống
  • 74th (seventy-fourth) (thứ tự): Thứ bảy mươi .
    • This is the seventy-fourth edition of the annual report. (Đây ấn bản thứ bảy mươi của báo cáo thường niên.)
  • LXXIV: Cách viết số 74 bằng chữ số La .
Từ đồng nghĩa
  • 74: Cách viết bằng chữ số.
  • Bảy mươi : Nghĩa tiếng Việt tương đương.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể số "seventy-four". Các số thường không tạo thành thành ngữ trừ khi một phần của cụm từ cố định hiếm gặp hoặc trong ngữ cảnh rất chuyên biệt.)

seventy-four

A child counts seventy-four colorful marbles on the floor.

danh từ
  1. (sử học) tàu chiến 74 khẩu đại bác

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự