sewage-farm

/'sju:idʤfɑ:m/
danh từ
  1. trại bón bằng nước cống, trại bón phân bằng rác cống
  2. nơi biến chế nước cống thành phân, nơirác cống thành phân
sewage-farm
A sewage-farm uses treated wastewater to fertilize crops.