sexennial

/sek'seniəl/
Học thuật
Thân thiện
sexennial

A university celebrates its sexennial alumni reunion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lâu sáu năm, kéo dài sáu năm: Dùng để mô tả một sự kiện, hiện tượng hoặc khoảng thời gian thời lượng hoặc chu kỳ kéo dài đúng sáu năm.
    • Sáu năm một lần: Dùng để mô tả một sự kiện xảy ra theo định kỳ, cứ mỗi sáu năm thì lặp lại một lần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sexennial review of the company's strategy is due next month. (Cuộc soát chiến lược sáu năm một lần của công ty sẽ diễn ra vào tháng tới.)
    • They celebrated their sexennial anniversary of working together. (Họ đã kỷ niệm sáu năm làm việc cùng nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sexennial event": sự kiện sáu năm một lần.

    • The conference is a sexennial event that attracts experts from around the world. (Hội nghị một sự kiện sáu năm một lần thu hút các chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới.)
  • "sexennial period": giai đoạn sáu năm.

    • The project is planned for a sexennial period. (Dự án được lên kế hoạch cho một giai đoạn sáu năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sexennium (danh từ): khoảng thời gian sáu năm.
    • A sexennium is a significant period in many long-term plans. (Một khoảng thời gian sáu năm một giai đoạn quan trọng trong nhiều kế hoạch dài hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Six-year (tính từ): (thuộc về) sáu năm. (Từ này phổ biến thông dụng hơn trong hầu hết ngữ cảnh).
    • a six-year plan (một kế hoạch sáu năm)
Lưu ý về cách dùng
  • "Sexennial" một từ tính học thuật trang trọng, thường được dùng trong văn bản chính thức, kế hoạch, hoặc các ngữ cảnh khoa học. Trong giao tiếp thông thường, cụm từ "every six years" (sáu năm một lần) hoặc "six-year" (thuộc về sáu năm) thường được ưa dùng hơn.
  • Từ này không phải từ phổ biến có thể không được hiểu rộng rãi.
sexennial

A university celebrates its sexennial alumni reunion.

tính từ
  1. lâu sáu năm, kéo dài sáu năm
  2. sáu năm một lần