sextet

/ses'tet/ Cách viết khác : (sextet) /seks'tet/
danh từ (âm nhạc)
  1. bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu
  2. (thơ ca) sáu câu cuối của bài xonê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sextet
A sextet of musicians performs a classical piece on stage.