sextupler

động từ
  1. tăng gấp sáu
    • Sextupler un nombre
      tăng một số gấp sáu
    • Les prix ont sextuplé
      giá cả tăng gấp sáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sextupler"