shackle-bolt

/'ʃæklboult/
Học thuật
Thân thiện
shackle-bolt

A blacksmith forges a sturdy shackle-bolt on an anvil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoá cùm, chốt cùm: Một thanh kim loại dùng để khóa hoặc cố định hai vòng cùm (shackle) lại với nhau, tạo thành một cái cùm hoàn chỉnh để trói buộc tay chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The blacksmith forged a new shackle-bolt for the prisoner's restraints. (Người thợ rèn đã rèn một cái khoá cùm mới cho gông cùm của nhân.)
    • The old shackle-bolt was rusted and difficult to remove. (Cái chốt cùm đã bị gỉ sét khó tháo ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drive in the shackle-bolt": đóng chốt cùm vào.
    • The guard drove in the shackle-bolt, securing the prisoner's chains. (Lính canh đã đóng chốt cùm vào, cố định dây xích của nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Shackle (n): Vòng cùm, cái cùm (thường một cặp vòng kim loại dùng để trói tay hoặc chân).
  • Bolt (n): Then cửa, chốt, bulông (một thanh kim loại dùng để cài, khóa).
Từ đồng nghĩa
  • Prisoner bolt: Chốt dùng cho nhân.
  • Manacle pin: Chốt còng tay.
shackle-bolt

A blacksmith forges a sturdy shackle-bolt on an anvil.

danh từ
  1. cái khoá cùm