shadow-boxing

/'ʃædou,bɔksiɳ/
Học thuật
Thân thiện
shadow-boxing

A boxer practices shadow-boxing in front of a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Thể dục, thể thao) Sự đấm bóng: Đây một bài tập luyện trong quyền anh, trong đó thực hiện các động tác đấm, di chuyển phòng thủ với một đối thủ tưởng tượng, không đối thủ thật. Mục đích để luyện tập kỹ thuật, tốc độ, sự phối hợp thể lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Shadow-boxing is an essential part of a boxer's daily training routine. (Đấm bóng một phần thiết yếu trong thói quen tập luyện hàng ngày của một quyền anh.)
    • He spent 15 minutes shadow-boxing in front of the mirror to warm up. (Anh ấy dành 15 phút đấm bóng trước gương để khởi động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: "Shadow-boxing" có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc tranh luận hoặc chiến đấu với một đối thủ không thật, một mối đe dọa tưởng tượng, hoặc một vấn đề không rõ ràng.
    • The politician seemed to be shadow-boxing against criticisms that no one had actually made. (Chính trị gia đó dường như đang đấu với những lời chỉ trích chẳng ai thực sự đưa ra.)
Biến thể từ gần giống
  • To shadow-box (động từ): thực hiện bài tập đấm bóng.
    • The champion shadow-boxes every morning. (Nhàđịch đấm bóng mỗi sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Training drill (cụm danh từ): bài tập luyện. (Từ này chung chung hơn, không đặc thù cho quyền anh như "shadow-boxing").
Thành ngữ liên quan
  • Fight one's own shadow (thành ngữ): chiến đấu với cái bóng của chính mình; ám chỉ việc chiến đấu với một kẻ thù tưởng tượng hoặc một cuộc xung đột không thực.
    • In this debate, you're just fighting your own shadow. (Trong cuộc tranh luận này, anh chỉ đang chiến đấu với cái bóng của chính mình thôi.)
shadow-boxing

A boxer practices shadow-boxing in front of a mirror.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) sự đấm bóng (đấu với đối thủ tưởng tương để luyện tập) (quyền anh)