shake-out

/'ʃeik'aut/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đào thải, sự sàng lọc (trong kinh doanh hoặc thị trường): Một giai đoạn khó khăn hoặc suy thoái dẫn đến việc các công ty yếu kém, kém hiệu quả hoặc các nhà đầu thiếu vốn bị loại bỏ khỏi thị trường, làm cho thị trường trở nên lành mạnh ổn định hơn.
    • Cuộc khủng hoảng dẫn đến sự thu gọn: Một sự kiện hoặc quá trình gây ra biến động mạnh, buộc các yếu tố không bền vững phải rút lui hoặc phá sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The economic recession caused a major shake-out in the retail sector. (Cuộc suy thoái kinh tế đã gây ra một cuộc đào thải lớn trong lĩnh vực bán lẻ.)
    • After the shake-out, only three strong companies remained in the industry. (Sau cuộc sàng lọc, chỉ còn lại ba công ty mạnh trong ngành.)
    • The market shake-out eliminated many speculative investors. (Cuộc khủng hoảng thị trường đã loại bỏ nhiều nhà đầu đầu cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to survive the shake-out": sống sót qua cuộc khủng hoảng đào thải.

    • Their company managed to survive the industry shake-out by innovating. (Công ty của họ đã sống sót qua cuộc đào thải ngành bằng cách đổi mới.)
  • "a shake-out period": một giai đoạn sàng lọc.

    • We are entering a shake-out period where only the most efficient will thrive. (Chúng ta đang bước vào một giai đoạn sàng lọc, nơi chỉ những ai hiệu quả nhất mới phát triển được.)
Biến thể từ gần giống
  • Shake out (động từ, cụm động từ): Làm rung, giũ sạch; hoặc (trong tài chính) dẫn đến việc loại bỏ các yếu tố yếu kém.
    • He shook out the rug to remove the dust. (Anh ấy giũ tấm thảm để bụi bay ra.)
    • The crisis will shake out the weaker competitors. (Cuộc khủng hoảng sẽ loại bỏ các đối thủ cạnh tranh yếu hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Consolidation (n): sự củng cố, hợp nhất (thường sau một cuộc sàng lọc).
  • Weeding-out (n): sự nhổ cỏ, sự loại bỏ những thứ không mong muốn.
  • Crisis (n): khủng hoảng (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shake out: (như đã nêumục biến thể) có thể một cụm động từ với nghĩa đen (giũ sạch) nghĩa bóng (dẫn đến sự đào thải).
    • We need to shake out these old habits. (Chúng ta cần loại bỏ những thói quen này.)
Thành ngữ liên quan
  • Shake out the cobwebs: Loại bỏ những ý tưởng kỹ, lỗi thời; làm cho tinh thần minh mẫn trở lại.
    • A good walk can help shake out the cobwebs. (Một buổi đi bộ tốt có thể giúp đầu óc minh mẫn lại.)
danh từ
  1. nạn khủng hoảng rơi rụng (trong đó bọn đầu cơ ít tiền bị loại ra khỏi thị trường chứng khoán)