shampoo

/ʃæm'pu:/
danh từ
  1. thuốc gội đầu
  2. sự gội đầu
ngoại động từ
  1. gội đầu
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "shampoo"

shampoo
She pours a small amount of shampoo into her wet hair.