shampooing

Học thuật
Thân thiện
shampooing

On utilise du shampooing pour laver les cheveux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự gội đầu: Hành động gội rửa tóc da đầu.
    • Nước gội đầu: Chất lỏng đặc biệt (dạng lỏng, kem hoặc gel) dùng để làm sạch tóc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le shampooing est nécessaire après la piscine. (Việc gội đầucần thiết sau khi bơi.)
    • J'ai acheté un nouveau shampooing pour cheveux secs. (Tôi đã mua một chai nước gội đầu mới cho tóc khô.)
    • Elle fait un shampooing soigneux chaque matin. ( ấy gội đầu rất cẩn thận mỗi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire un shampooing": thực hiện việc gội đầu.

    • Je vais faire un shampooing avant de sortir. (Tôi sẽ gội đầu trước khi ra ngoài.)
  • "shampooing sec": dầu gội khô (một sản phẩm dạng bột hoặc xịt để làm sạch tóc tạm thời không cần nước).

    • En voyage, le shampooing sec est très pratique. (Khi đi du lịch, dầu gội khô rất tiện lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Shampouiner (động từ): gội đầu (cho ai đó hoặc cho chính mình).

    • La coiffeuse va me shampouiner. (Người thợ làm tóc sẽ gội đầu cho tôi.)
  • Après-shampooing (danh từ giống đực): dầu xả (sản phẩm dùng sau khi gội để dưỡng tóc).

    • N'oublie pas d'utiliser l'après-shampooing. (Đừng quên sử dụng dầu xả nhé.)
Từ đồng nghĩa
  • Lavage de cheveux: sự gội/rửa tóc (cụm từ chỉ hành động).
  • Produit lavant (pour cheveux): sản phẩm làm sạch (cho tóc).
Lưu ý
  • Từ "shampooing" trong tiếng Pháp luôndanh từ giống đực (le shampooing, un shampooing).
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh hàng ngày, từ này thường được hiểunước gội đầu (sản phẩm). Khi muốn nói rõ về hành động, người ta thường dùng cụm động từ "faire un shampooing".
shampooing

On utilise du shampooing pour laver les cheveux.

danh từ giống đực
  1. sự gội đầu
  2. nước gội đầu

Từ có nhắc đến "shampooing"