shamrock

/'ʃæmrɔk/
Học thuật
Thân thiện
shamrock

A child finds a shamrock in the grassy meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây shamrock: Một loại cây nhỏ kép gồm ba lá chét, thường được liên kết với Ireland được xem như một biểu tượng quốc gia của nước này. thường chỉ các loài cây thuộc họ đậu như cỏ ba lá hoặc cây chua me đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She wore a small shamrock pin on St. Patrick's Day. ( ấy đeo một chiếc ghim hình cây shamrock nhỏ vào ngày Thánh Patrick.)
    • The legend says St. Patrick used the shamrock to explain the Holy Trinity. (Truyền thuyết kể rằng Thánh Patrick đã dùng cây shamrock để giải thích về Chúa Ba Ngôi.)
    • Many people believe finding a four-leaf clover is luckier than a common shamrock. (Nhiều người tin rằng tìm thấy cỏ bốn may mắn hơn một cây shamrock thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Shamrock": Thường được dùng như một biểu tượng hoặc biệt danh cho Ireland văn hóa Ireland.
    • The rugby team is known as "The Shamrocks". (Đội bóng bầu dục được biết đến với tên "The Shamrocks".)
Biến thể từ gần giống
  • Clover (danh từ): Cỏ ba lá, một loại cây họ đậu thường ba lá, đôi khi được dùng thay thế cho shamrock.
  • Oxalis (danh từ): Chi chua me đất, một số loài trong chi này ba thùy cũng có thể được gọi là shamrock.
Từ đồng nghĩa
  • Trefoil: (danh từ) Hoa hoặc ba thùy; đôi khi dùng để chỉ hình dạng ba lá của shamrock.
  • Three-leaf clover: (cụm danh từ) Cỏ ba lá, mô tả trực tiếp hình dạng.
Thành ngữ liên quan
  • "To wear the shamrock": Thể hiện lòng tự hào hoặc bản sắc Ireland, đặc biệt vào ngày Thánh Patrick.
    • On March 17th, people around the world wear the shamrock. (Vào ngày 17 tháng 3, mọi người trên khắp thế giới đeo shamrock để thể hiện tinh thần Ireland.)
shamrock

A child finds a shamrock in the grassy meadow.

danh từ
  1. cây chụm hoa (cây ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm ba chiếc của các cây này làm quốc huy)