shamrock

/'ʃæmrɔk/
danh từ
  1. cây chụm hoa (cây ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm ba chiếc của các cây này làm quốc huy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

shamrock
A child finds a shamrock in the grassy meadow.