share-out

/'ʃeəaut/
Học thuật
Thân thiện
share-out

The children have a fair share-out of the cookies.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phân chia, sự chia phần: Chỉ hành động hoặc quá trình chia một cái đó (thường tiền, lợi nhuận, tài sản) thành nhiều phần để phân phối cho những người quyền lợi.
    • Phần được chia: Chỉ phần cụ thể một người hoặc một nhóm nhận được từ việc phân chia đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the sale of the company, there will be a share-out of the profits among the employees. (Sau khi bán công ty, sẽ một đợt phân chia lợi nhuận giữa các nhân viên.)
    • The share-out of the inheritance caused some arguments in the family. (Việc phân chia tài sản thừa kế đã gây ra một số tranh cãi trong gia đình.)
    • Each member received a fair share-out from the collective fund. (Mỗi thành viên nhận được một phần chia công bằng từ quỹ chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be entitled to a share-out": quyền được nhận một phần chia.
    • All investors are entitled to a share-out of the annual dividends. (Tất cả các nhà đầu đều quyền được nhận một phần chia từ cổ tức hàng năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Share (động từ): chia sẻ, chia phần.
  • Share (danh từ): phần, cổ phần.
  • Distribution (danh từ): sự phân phối, sự phân chia (từ đồng nghĩa chung).
  • Payout (danh từ): khoản tiền được chi trả (thường từ quỹ hoặc lợi nhuận).
Từ đồng nghĩa
  • Division: sự chia ra, sự phân chia.
  • Apportionment: sự phân bổ, sự chia phần.
  • Allocation: sự phân bổ, sự cấp phát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "share-out". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "share out"). - To share out: phân chia, chia đều. - The teacher asked the children to share out the crayons. ( giáo yêu cầu trẻ chia đều bút chì màu.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "share-out").

share-out

The children have a fair share-out of the cookies.

danh từ
  1. sự chia lãi (tính theo cổ phần)
  2. tiền chơi họ được chia