shark-oil

/'ʃɑ:kɔil/
Học thuật
Thân thiện
shark-oil

A bottle of shark-oil sits on a pharmacy shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dầu gan cá mập: Một loại dầu được chiết xuất từ gan của cá mập, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe làm đẹp truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Shark-oil is rich in squalene and vitamins. (Dầu gan cá mập rất giàu squalene vitamin.)
    • Some traditional remedies contain shark-oil. (Một số phương thuốc truyền thống chứa dầu gan cá mập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shark-oil supplements": thực phẩm chức năng bổ sung dầu gan cá mập.
    • He takes shark-oil supplements for joint health. (Anh ấy uống thực phẩm chức năng dầu gan cá mập để tốt cho khớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Shark liver oil (n): dầu gan cá mập (cách gọi đầy đủ hơn, đồng nghĩa).
    • Shark liver oil has been used for centuries. (Dầu gan cá mập đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Shark liver oil: dầu gan cá mập.
shark-oil

A bottle of shark-oil sits on a pharmacy shelf.

danh từ
  1. dầu gan cá mập