sharp tongue

Định nghĩa

Danh từ: Lời nói cay nghiệt, chua ngoa, đâm thọc: "sharp tongue" chỉ cách nói chuyện tính chất cay độc, chỉ trích hoặc xúc phạm người khác.

dụ sử dụng
  • ( ấy lời nói cay nghiệt thường làm tổn thương cảm xúc của người khác.)
  • (Lời nói chua ngoa của anh ấy khiến anh ấy không được lòng đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a sharp tongue": thói quen nói năng cay độc.

    • The old lady is known for having a sharp tongue. (Bà cụ nổi tiếng với thói quen nói năng chua ngoa.)
  • "to use a sharp tongue on someone": dùng lời lẽ cay nghiệt với ai đó.

    • He used his sharp tongue on the waiter when the food was late. (Anh ta dùng lời lẽ cay nghiệt với người phục vụ khi đồ ăn đến muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sharp-tongued (tính từ): lời nói cay nghiệt.
    • The sharp-tongued critic did not spare anyone. (Nhà phê bình lời nói cay nghiệt không tha cho ai.)
Từ đồng nghĩa
  • Caustic: ăn da, châm chọc.
  • Biting: đau đớn, chua cay.
  • Acidic: chua chát, cay độc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lash out at: chỉ trích dữ dội.
    • She lashed out at him with her sharp tongue. ( ấy chỉ trích dữ dội anh ta bằng lời nói cay nghiệt của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • A tongue like a whip: lưỡi như roi, chỉ cách nói năng cực kỳ cay độc gây tổn thương.

    • He has a tongue like a whip, always cutting people down. (Anh ta lưỡi như roi, luôn đả kích người khác.)
  • Bite someone's head off: nói năng hung hăng, cáu gắt với ai đó.

    • Don't bite my head off; I didn't mean to upset you. (Đừng nói năng hung hăng với tôi; tôi không ý làm bạn khó chịu.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sharp tongue"

sharp tongue
She has a sharp tongue when she's annoyed.